commensalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chia sẻ cùng một môi trường của hai sinh vật trong đó một loài được hưởng lợi và loài kia không bị ảnh hưởng. Một ví dụ là hà trên cá voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sharing of the same environment by two organisms where one species benefits and the other is unaffected. An example is barnacles on whales.
- Hành động ăn cùng nhau; bàn giao lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of eating together; table fellowship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commensalismDạng gốc (base form)
- commensalismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc commensalism- commensalLà một dạng cộng sinh trong đó một sinh vật có được lợi ích trong khi sinh vật kia không bị ảnh hưởngtính từ, danh từ
- commensallyXem commensaltrạng từ
- ectocommensalismChủ nghĩa hội sinh trong đó một sinh vật nằm ngoài sinh vật kiadanh từ
- endocommensalismChủ nghĩa hội sinh trong đó một sinh vật ở bên trong sinh vật kia. Một ví dụ là một con chim sống trong hốc câydanh từ