Dịch

commensalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chia sẻ cùng một môi trường của hai sinh vật trong đó một loài được hưởng lợi và loài kia không bị ảnh hưởng. Một ví dụ là hà trên cá voidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sharing of the same environment by two organisms where one species benefits and the other is unaffected. An example is barnacles on whales.
  2. Hành động ăn cùng nhau; bàn giao lưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of eating together; table fellowship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commensalismDạng gốc (base form)
  2. commensalismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI