Dịch

mutualist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, hỗ trợ, liên quan đến, hoặc ủng hộ chủ nghĩa tương hỗtính từOf, supporting, pertaining to, or advocating mutualism.
  2. Cộng sinhtính từSymbiotic.
  3. Các sinh vật trong mối quan hệ cộng sinhdanh từAny organism in a symbiotic relation.
  4. Người ủng hộ chủ nghĩa tương hỗdanh từA person who advocates mutualism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutualistDạng gốc (base form)
  2. mutualistsSố nhiều (plural)
  3. more mutualistSo sánh hơn (comparative)
  4. most mutualistSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI