Nghĩa chính
- Người không đóng góp hoặc trả tiền phù hợp; một người được đi xe miễn phí, v.v. mà không phải trả một phần công bằngdanh từOne who does not contribute or pay appropriately; one who gets a free ride, etc. without paying a fair share.
- Người lấy hàng hóa hết hạn chưa bán được từ phía sau khuôn viên siêu thịdanh từA person who takes expired unsold merchandise from the back of supermarket premises.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freeloaderDạng gốc (base form)
- freeloadersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freeloader flydanh từ | danh từ | Loài ruồi thuộc họ Milichiidae, chuyên ăn thịt con mồi bị nhện hoặc các loài săn mồi khác bắt được |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc freeloaderXuất hiện ở từ khác
- passengerđồng nghĩaKẻ lợi dụng công sức hoặc sự hào phóng của người khác mà không đóng góp gì.