Nghĩa chính
- Săn lùng, đặc biệt là tìm kiếm thứ gì đó có giá trị danh nghĩa; nhặt rác hoặc lượm lặtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To hunt about, especially for something of nominal value; to scavenge or glean.
- Có được thứ gì đó có giá trị vừa phải hoặc không quan trọng từ người khácđộng từnội động từ (intransitive)To obtain something of moderate or inconsequential value from another.
- Ai đó đang lục lọi; một kẻ ăn trộmdanh từSomeone who scrounges; a scrounger.
- Hành động sàm sỡ; một chuyến đi được thực hiện với mục đích kiếm ăndanh từAn act of scrounging; a trip taken for the purpose of scrounging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scroungeNguyên thể (infinitive)
- scroungesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- scroungedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scroungingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scrounge sth off sbxin xỏ ai cái gìHe's always scrounging free meals off us.Anh ta lúc nào cũng xin xỏ chúng tôi những bữa ăn miễn phí.
- scrounge sth from sbxin xỏ ai cái gìCan I scrounge a lift from you?Tôi có thể xin đi nhờ xe bạn được không?
- scrounge sthxin xỏ cái gìI had to scrounge my bus fare.Tôi đã phải xin tiền vé xe buýt.
- scrounge off/from sbxin xỏ ai, ăn bám aiI don’t want to spend the rest of my life scrounging off other people.Tôi không muốn dành phần đời còn lại để ăn bám người khác.
- scrounge (for sth)xin xỏ (cái gì)What is she scrounging for this time?Lần này cô ta lại xin xỏ cái gì đây?
Cụm động từ (phrasal verb)
- scroungeupTìm kiếm hoặc tìm thấy mặc dù thiếu nguồn lực hoặc sự sẵn có rõ ràng
- scroungeoutĂn trộm (thứ gì đó có giá trị tối thiểu); khó có thể tồn tại hoặc thành công
- scroungedownĂn (cái gì) một cách chân thành; ăn (tất cả mọi thứ)
Cụm từ khác (phrase)on the scroungeTham gia vào việc scrounging
Họ từ (word family)
cùng gốc scroungeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- ", . ? ?"