Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Loại lưới kéo có túi ở giữa và lưới rất mịndanh từA type of dragnet with a bag in the center and a very fine mesh.
- Câu cá bằng cách sử dụng một cái râyđộng từTo fish using a scringe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Hành động hoặc âm thanh cào hoặc cạo
- The act or sound of scratching or scraping.
Ví dụ
- , — , , .
- , , Hopkins's .
- , : , .