Dịch

scrouge

động từ (verb)
/skɹaʊd͡ʒ/

Nghĩa chính

  1. Đến đám đông; bópđộng từngoại động từ (transitive)To crowd; to squeeze.

Họ từ (word family)

cùng gốc scrouge

Ví dụ

  • .
  • , , , , .

AI