Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scrouge
động từ
(verb)
/
s
k
ɹ
aʊ
d
͡
ʒ
/
Nghĩa chính
1
Đến đám đông; bóp
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To crowd; to squeeze.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scrouge
scrouge
r
Something large; a whopper.
chưa dịch
danh từ
Ví dụ
I
look
for
veiled
eyes
or
bodies
scrouged
into
a
seat
in
an
alien
world
.
We
stayed
up
till
eleven
,
sitting
on
the
stairs
,
on
the
floor
,
and
scrouged
into
the
day
room
,
surrounded
by
stacks
of
GI
clothes
.
AI
1
Đến đám đông
1
Đến đám đông
1
Đến đám đông