scrooge
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ keo kiệt, người bủn xỉndanh từA miserly person; a person with an excessive dislike of spending money or other resources.
- Người ghét Giáng sinhdanh từA person who is grumpy about the Christmas holidays.
- Keo kiệt, bủn xỉnđộng từTo behave in a greedy or miserly way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act like a scrooge | Xử sự keo kiệt | |
| real scrooge | Kẻ keo kiệt thực thụ | |
| such a scrooge | Thật là kẻ bủn xỉn | |
| total scrooge | Kẻ cực kỳ bủn xỉn | |
| Ebenezer Scroogedanh từ | danh từ | Một kẻ lừa đảo; một kẻ keo kiệt |
| scrooge-liketính từ | tính từ | Giống như tên khốn trong sự keo kiệt, chặt chẽ và một niềm vui giết chết |
| Uncle Scroogedanh từ | danh từ | Kẻ giàu có keo kiệt |
| Scrooge McDuckđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Lao vào tiền; bơi lội trong tiền bạc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chen chúc
- Chen chúc, lách quaTo crush or press; to squeeze (past, into, together, etc.).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ta quay lại sống ở Clayton với bố và vừa khóc vừa giải thích cho ông nghe về dì Eliza và những cách hành xử keo kiệt của bà.
- , [.]Vì vậy, ông ta nạo, gãi, cào và chen chúc, rồi ông ta lại chen chúc lần nữa.
- "!" , "!""Hừ!" Scrooge nói, "Vớ vẩn!"