Dịch

scrooge

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ keo kiệt, người bủn xỉndanh từA miserly person; a person with an excessive dislike of spending money or other resources.
  2. Người ghét Giáng sinhdanh từA person who is grumpy about the Christmas holidays.
  3. Keo kiệt, bủn xỉnđộng từTo behave in a greedy or miserly way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scroogeNguyên thể (infinitive)
  2. scroogesSố nhiều (plural)
  3. scroogedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scroogingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

act like a scroogeXử sự keo kiệt
real scroogeKẻ keo kiệt thực thụ
such a scroogeThật là kẻ bủn xỉn
total scroogeKẻ cực kỳ bủn xỉn
Ebenezer Scroogedanh từMột kẻ lừa đảo; một kẻ keo kiệt
scrooge-liketính từGiống như tên khốn trong sự keo kiệt, chặt chẽ và một niềm vui giết chết
Uncle Scroogedanh từKẻ giàu có keo kiệt
Scrooge McDuckđộng từ, danh từLao vào tiền; bơi lội trong tiền bạc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chen chúc
  1. Chen chúc, lách quaTo crush or press; to squeeze (past, into, together, etc.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ keo kiệt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh ta quay lại sống ở Clayton với bố và vừa khóc vừa giải thích cho ông nghe về dì Eliza và những cách hành xử keo kiệt của bà.
  • , [.]Vì vậy, ông ta nạo, gãi, cào và chen chúc, rồi ông ta lại chen chúc lần nữa.
  • "!" , "!""Hừ!" Scrooge nói, "Vớ vẩn!"

AI