magpie
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chim ác làdanh từOne of several kinds of bird in the family Corvidae, especially Pica pica.
- Chim ác là Úcdanh từA superficially similar Australian bird, Gymnorhina tibicen, in the family Artamidae.
- Kẻ thích tích trữ, kẻ tham lamdanh từSomeone who displays a magpie-like quality such as hoarding or stealing objects.
- Đốm đen trắngđộng từngoại động từ (transitive)To mark with patches of black and white or light and dark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eurasian magpiedanh từ | danh từ | Loài quạ đen trắng nổi tiếng, Pica pica, phân bố ở Á-Âu |
| magpie-jaydanh từ | danh từ | Một trong hai loài chim thuộc chi Calocitta |
| sea-magpiedanh từ | danh từ | Con bắt hàu (Haematopus spp.) |
| magpie-larkdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ, Grallina cyanoleuca, họ Monarchidae, phổ biến khắp Australia và miền nam New Guinea |
| bell-magpiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với currawong |
| magpie mothdanh từ | danh từ | Nyctemera spp. (Arctiidae), ở Úc |
| magpie-robindanh từ | danh từ | Các loài chim cỡ trung bình thuộc chi Copsychus, được tìm thấy ở Châu Phi và Châu Á |
| magpie-goosedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Anseranas semipalmata, loài chim duy nhất chưa tuyệt chủng thuộc họ Anseranatidae, sinh sản thường trú ở miền bắc Australia và miền nam New Guinea, có bộ lông màu đen và trắng và chân màu vàng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cổ động viên Newcastle United
- A fan or member of Newcastle United F.C.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc magpieNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipie
- từ tiếng Pháp cổpie
- từ tiếng Latinhpīca
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . ( ), .Ông Booker không chỉ là một kẻ chuyên chắp vá tham lam (người không phải lúc nào cũng thừa nhận nguồn gốc ý tưởng của mình), mà ông ấy còn tỏ ra là một kẻ thiên vị và hay lên lớp một cách khó chịu.
- […] .[…] cô đứng bên cửa sổ và nhìn thấy hồ nước xanh màu xuân cùng vài mảng tuyết làm đốm lên các ngọn đồi.
- “ .” “Isn’t ?” . “ , . .”“Tôi phải mượn những bức ảnh mà dì Nettie cất trong tủ.” May nói: “Thật thú vị phải không? Phải thừa nhận là tôi chưa bao giờ hiểu tại sao bà Hatch lại nhờ tôi lén lấy chúng ra khỏi thư viện.”