Dịch

magpie

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chim ác làdanh từOne of several kinds of bird in the family Corvidae, especially Pica pica.
  2. Chim ác là Úcdanh từA superficially similar Australian bird, Gymnorhina tibicen, in the family Artamidae.
  3. Kẻ thích tích trữ, kẻ tham lamdanh từSomeone who displays a magpie-like quality such as hoarding or stealing objects.
  4. Đốm đen trắngđộng từngoại động từ (transitive)To mark with patches of black and white or light and dark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magpieNguyên thể (infinitive)
  2. magpiesSố nhiều (plural)
  3. magpiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. magpieingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Eurasian magpiedanh từLoài quạ đen trắng nổi tiếng, Pica pica, phân bố ở Á-Âu
magpie-jaydanh từMột trong hai loài chim thuộc chi Calocitta
sea-magpiedanh từCon bắt hàu (Haematopus spp.)
magpie-larkdanh từLoài chim sẻ, Grallina cyanoleuca, họ Monarchidae, phổ biến khắp Australia và miền nam New Guinea
bell-magpiedanh từĐồng nghĩa với currawong
magpie mothdanh từNyctemera spp. (Arctiidae), ở Úc
magpie-robindanh từCác loài chim cỡ trung bình thuộc chi Copsychus, được tìm thấy ở Châu Phi và Châu Á
magpie-goosedanh từLoài chim thuộc loài Anseranas semipalmata, loài chim duy nhất chưa tuyệt chủng thuộc họ Anseranatidae, sinh sản thường trú ở miền bắc Australia và miền nam New Guinea, có bộ lông màu đen và trắng và chân màu vàng

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cổ động viên Newcastle United
  1. A fan or member of Newcastle United F.C.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipie
  2. từ tiếng Pháp cổpie
  3. từ tiếng Latinhpīca

Ví dụ

  • . ( ), .Ông Booker không chỉ là một kẻ chuyên chắp vá tham lam (người không phải lúc nào cũng thừa nhận nguồn gốc ý tưởng của mình), mà ông ấy còn tỏ ra là một kẻ thiên vị và hay lên lớp một cách khó chịu.
  • […] .[…] cô đứng bên cửa sổ và nhìn thấy hồ nước xanh màu xuân cùng vài mảng tuyết làm đốm lên các ngọn đồi.
  • “ .” “Isn’t ?” . “ , . .”“Tôi phải mượn những bức ảnh mà dì Nettie cất trong tủ.” May nói: “Thật thú vị phải không? Phải thừa nhận là tôi chưa bao giờ hiểu tại sao bà Hatch lại nhờ tôi lén lấy chúng ra khỏi thư viện.”

AI