Nghĩa chính
- Chim ác làdanh từThe magpie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pietDạng gốc (base form)
- pietsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zwarte Pietdanh từ riêng | danh từ riêng | Peter đen |
| piet-my-vroudanh từ | danh từ | Cu cu ngực đỏ thuộc loài Cuculus solitarus |
| pietra duradanh từ | danh từ | Nghệ thuật trang trí, kỹ thuật khảm sử dụng những viên đá màu được cắt và lắp vừa vặn, có độ bóng cao để tạo ra hình ảnh |
| pietra fungaiadanh từ | danh từ | Sclerotium của Polyporus tuberaster |
Ví dụ
- , , , , ; , .Một số con vịt được nuôi thuần tất cả đều trắng, những con khác tất cả đều đen, những con khác giống chim ác là, vừa trắng vừa đen; và những con khác thì xỉn màu, vì tất cả những con hoang dã đều vậy.
- .Piet là một cuốn từ điển biết đi.
- Zwarte .Tom đã quá nhiệt tình về truyền thống gây tranh cãi của Zwarte Piet.