Dịch

cotorra

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koˈtora/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con vẹt nhỏdanh từsmall parrot
  2. Chim ác làdanh từmagpie
  3. Đa ngôndanh từchatterbox
  4. Một phụ nữ chưa kết hôn đã qua tuổi kết hôn bình thường theo truyền thống xã hộidanh từan unmarried woman past the normal marrying age according to social traditions

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cotorraDạng gốc (base form)
  2. cotorrasSố nhiều (plural)
  3. cotorritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

dar cotorrađộng từNói chuyện tâng bốc hoặc thuyết phục để thuyết phục, đánh lừa hoặc quyến rũ ai đó; nói chuyện mượt mà hay nói chuyện ngọt ngào; đôi khi có thể được dịch là "tán tỉnh"
cotorra cachañaVẹt đuôi dài Úc
cotorra australdanh từVẹt đuôi dài Úc
cotorra argentinadanh từVẹt thầy tu đuôi dài

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nói chuyện thuyết phục hoặc tâng bốc dùng để thuyết phục hoặc đánh lừa ai đó
  1. Nói chuyện thuyết phục hoặc tâng bốc dùng để thuyết phục hoặc đánh lừa ai đó; nói chuyện trôi chảy, vỗ về, xem dar cotorrapersuasive or flattering talk used to convince or deceive someone; smooth talk, patter, see dar cotorra.

AI