cotorra
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koˈtora/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Con vẹt nhỏdanh từsmall parrot
- Chim ác làdanh từmagpie
- Đa ngôndanh từchatterbox
- Một phụ nữ chưa kết hôn đã qua tuổi kết hôn bình thường theo truyền thống xã hộidanh từan unmarried woman past the normal marrying age according to social traditions
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar cotorrađộng từ | động từ | Nói chuyện tâng bốc hoặc thuyết phục để thuyết phục, đánh lừa hoặc quyến rũ ai đó; nói chuyện mượt mà hay nói chuyện ngọt ngào; đôi khi có thể được dịch là "tán tỉnh" |
| cotorra cachaña | Vẹt đuôi dài Úc | |
| cotorra australdanh từ | danh từ | Vẹt đuôi dài Úc |
| cotorra argentinadanh từ | danh từ | Vẹt thầy tu đuôi dài |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nói chuyện thuyết phục hoặc tâng bốc dùng để thuyết phục hoặc đánh lừa ai đó
- Nói chuyện thuyết phục hoặc tâng bốc dùng để thuyết phục hoặc đánh lừa ai đó; nói chuyện trôi chảy, vỗ về, xem dar cotorrapersuasive or flattering talk used to convince or deceive someone; smooth talk, patter, see dar cotorra.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .