Dịch

pie

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Bánh nướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of pastry that consists of an outer crust and a filling. (Savory pies are more popular in the UK and sweet pies are more popular in the US, so "pie" without qualification has different connotations in these dialects.)
  2. Món bánh có nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various other, non-pastry dishes that maintain the general concept of a shell with a filling.
  3. Bánh pizzadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pizza.
  4. Ném bánh vào mặtđộng từngoại động từ (transitive)To hit in the face with a pie, either for comic effect or as a means of protest (see also pieing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pieNguyên thể (infinitive)
  2. piesSố nhiều (plural)
  3. piedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pieingPhân từ I (present participle)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Bánh kem ném mặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A paper plate covered in cream, shaving foam or custard that is thrown or rubbed in someone’s face for comical purposes, to raise money for charity, or as a form of political protest; a custard pie; a cream pie.

Ví dụ

  • .Cả nhà ăn bánh nướng thịt bò và thận cho bữa tối và bánh nướng anh đào cho món tráng miệng.
  • Shepherd's .Món bánh Shepherd's pie được làm từ thịt băm phủ một lớp khoai tây nghiền.
  • , , . , .Mọi chuyện sẽ dễ dàng hơn khi ai cũng tiến lên. Nhưng khi tổng nguồn lợi bị thu hẹp, các nhóm xã hội dễ quay sang chống đối nhau hơn.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipye
  2. từ tiếng Pháp cổpie
  3. từ tiếng Latinhpīca“magpie”

Cùng gốc (doublet)speightpica

danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiपाईpāī“low-denomination coin”
  2. từ tiếng Phạnपादिकाpādikā“foot, shoe”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiपाहिpāhi“migrant farmer, passer-through”
  2. từ tiếng Phạnपार्श्वpārśva“side, vicinity”

AI