Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chứng ăn bậydanh từkhông đếm được (uncountable)A disorder characterized by appetite and craving for non-edible substances, such as chalk, clay, dirt, ice, or sand.
- Chim ác làdanh từđếm được (countable)A magpie.
- Cỡ chữ picadanh từkhông đếm được (uncountable)A size of type between small pica and English, now standardized as 12-point.
- Phông chữ picadanh từkhông đếm được (uncountable)A font of this size.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- picaDạng gốc (base form)
- picasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pica stickdanh từ | danh từ | Loại thước dùng để đo bằng tay khoảng cách trong các bản in, thiết kế, mô hình và bản in thử |
| small picadanh từ | danh từ | Kích thước của loại giữa sơn lót dài và pica, được tiêu chuẩn hóa là 11 điểm |
| double picadanh từ | danh từ | Loại khổ lớn, được tiêu chuẩn hóa là 22 điểm (Anh) hoặc 24 điểm (Mỹ) |
| two-line picadanh từ | danh từ | Loại có kích thước lớn, được tiêu chuẩn hóa là 24 điểm |
| double small picadanh từ | danh từ | Loại khổ lớn, được tiêu chuẩn hóa là 21 điểm (Anh) hoặc 22 điểm (Mỹ) |
| two-line double picadanh từ | danh từ | Kích thước của loại giữa sơn lót lớn hai dòng và canon, được tiêu chuẩn hóa là 44 điểm |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đơn vị pica
- đếm được (countable)A unit of length equivalent to 12 points, officially ³⁵⁄₈₃ cm (0.166 in) after 1886 but now (computing) ¹⁄₆ in.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc picaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinh trung đạipica“pica: a service book”
- từ tiếng Latinhpīca“magpie”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , ; , , .Ba loại pica phi thực phẩm phổ biến nhất là ăn dây và giẻ rách; phân, chất nôn và nước tiểu; và giấy, thuốc lá và đất.
- ' . , .Sự khác biệt đối với bạn giữa mật đường trên nền đá cẩm thạch chẳng lớn hơn sự khác biệt giữa mực in trên báo đối với tôi là bao. Nhưng bất cứ thứ gì nhỏ hơn cỡ pica tôi đều đọc không thoải mái, và nhỏ hơn cỡ long primer thì tôi không thể đọc nổi.
- Baldwin's , , guinea-volume […].Trước bữa tối, tôi đã ở chỗ Baldwin theo một lá thư của ông ấy, lá thư cho thấy rằng nếu dùng cỡ chữ pica thay vì chữ English để in sách, tôi có thể gói gọn nó trong số trang mà một tập sách giá một guinea nên có.