Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
allotriophagy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Có cảm giác thèm ăn khác với mong đợi hoặc tiêu chuẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Having food cravings that are different from the expected or the norm.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pica
parorexia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
allotriophagy
allotriophag
ic
Chưa có nghĩa
allotriophag
e
Chưa có nghĩa
AI
1
Có cảm giác thèm ăn khác với mong đợi hoặc tiêu chuẩn
1
Có cảm giác thèm ăn khác với mong đợi hoặc tiêu chuẩn
1
Có cảm giác thèm ăn khác với mong đợi hoặc tiêu chuẩn