Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
two-line pica
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại có kích thước lớn, được tiêu chuẩn hóa là 24 điểm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A large size of type, standardized as 24-point.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
double pica
AI
1
Loại có kích thước lớn
1
Loại có kích thước lớn
1
Loại có kích thước lớn