Dịch

small pica

danh từ (noun)
UK/ˈsmɔːl ˈpaɪkə/US/ˈsmɔl ˈpaɪkə/

Nghĩa chính

  1. Kích thước của loại giữa sơn lót dài và pica, được tiêu chuẩn hóa là 11 điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)The size of type between long primer and pica, standardized as 11 point.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

double small picadanh từLoại khổ lớn, được tiêu chuẩn hóa là 21 điểm (Anh) hoặc 22 điểm (Mỹ)

AI