Dịch

pica

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpika/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Giáo dài, thươngdanh từpike, lance
  2. Cuốc chimdanh từpick (digging tool)
  3. Dạng chia của picarđộng từinflection of picar:
  4. Picadanh từ riênga town in Tamarugal, Tarapacá, Chile

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picaDạng gốc (base form)
  2. picasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sacar picađộng từKéo chân ai đó
poner una pica en Flandesđộng từLàm việc nặng nhọc
como si te la pica un pollocụm từTôi không thèm quan tâm
sarna con gusto no picacụm từNó không phải là việc vặt nếu bạn thích nó
quien se pica, ajos comecụm từNếu giày vừa vặn thì hãy mang nó

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Quân bích
  1. spade (a playing card of the suit spades, picas)

Ví dụ

  • .Át bích thiếu trong bộ bài này.
  • ¡ !Cái ngón chân cái của tôi bị ngứa!
  • , .Chân tôi bị ngứa, tôi nghĩ có gì đó đã cắn tôi.

AI