Dịch

spade

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái thuổng, cái xẻngdanh từA garden tool with a handle and a flat blade for digging. Not to be confused with a shovel which is used for moving earth or other materials.
  2. Dao lột mỡ cá voidanh từA cutting instrument used in flensing a whale.
  3. Đầu cốt hình xẻng, đầu nối hình xẻngdanh từA device for terminating an electrical conductor resembling a small spade.
  4. Cuốc đất bằng xẻng, đào bằng xẻngđộng từTo turn over soil with a spade to loosen the ground for planting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spadeNguyên thể (infinitive)
  2. spadesSố nhiều (plural)
  3. spadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

call a spade a spadeđộng từGọi đích danh
spade mandanh từNgười đàn ông làm việc với một cái thuổng
Sam Spadedanh từ riêng, danh từThám tử tư hư cấu được tạo ra bởi Dashiell Hammett, nhân vật chính của The Maltese Falcon
turf spadedanh từCái thuổng dài và hẹp để cắt và đào cỏ. Có nhiều hình thức tồn tại; một số có cánh bên vuông góc để dễ dàng cắt các khối hình chữ nhật
peat spadedanh từĐồng nghĩa với turf spade
spade footdanh từBàn chân hình khối cao hơn chiều rộng và hơi thon dần về phía dưới. Bàn chân thuổng thường kết thúc bằng một chân thon và phần trên của bàn chân rộng hơn chân
spade forkdanh từĐồng nghĩa với digging fork
spade moneydanh từDạng tiền xu và tiền hàng hóa ban đầu được sử dụng trong triều đại nhà Chu ở Trung Quốc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Quân bích
  1. Quân bích, chất bích, bíchA playing card marked with the symbol ♠.

Ví dụ

  • "[...] - .""[...] Và không một cái xẻng nào đặt xuống đất - không một dặm đường ray nào được xây dựng."
  • .Tôi chỉ cầm một quân bích trên tay.
  • , .Còn về ly hôn, tôi biết rất nhiều người da đen ngay tại Harlem này cứ kết hôn bất cứ khi nào họ muốn.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispade
  2. từ tiếng Anh cổspada
  3. từ tiếng German nguyên thủy*spadô

Cùng gốc (doublet)spathaspathe

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ýspade
  2. từ tiếng Latinhspatha
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσπᾰ́θηspắthē

AI