Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cái thuổng, cái xẻngdanh từA garden tool with a handle and a flat blade for digging. Not to be confused with a shovel which is used for moving earth or other materials.
- Dao lột mỡ cá voidanh từA cutting instrument used in flensing a whale.
- Đầu cốt hình xẻng, đầu nối hình xẻngdanh từA device for terminating an electrical conductor resembling a small spade.
- Cuốc đất bằng xẻng, đào bằng xẻngđộng từTo turn over soil with a spade to loosen the ground for planting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call a spade a spadeđộng từ | động từ | Gọi đích danh |
| spade mandanh từ | danh từ | Người đàn ông làm việc với một cái thuổng |
| Sam Spadedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Thám tử tư hư cấu được tạo ra bởi Dashiell Hammett, nhân vật chính của The Maltese Falcon |
| turf spadedanh từ | danh từ | Cái thuổng dài và hẹp để cắt và đào cỏ. Có nhiều hình thức tồn tại; một số có cánh bên vuông góc để dễ dàng cắt các khối hình chữ nhật |
| peat spadedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turf spade |
| spade footdanh từ | danh từ | Bàn chân hình khối cao hơn chiều rộng và hơi thon dần về phía dưới. Bàn chân thuổng thường kết thúc bằng một chân thon và phần trên của bàn chân rộng hơn chân |
| spade forkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với digging fork |
| spade moneydanh từ | danh từ | Dạng tiền xu và tiền hàng hóa ban đầu được sử dụng trong triều đại nhà Chu ở Trung Quốc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Quân bích
- Quân bích, chất bích, bíchA playing card marked with the symbol ♠.
Ví dụ
- "[...] - .""[...] Và không một cái xẻng nào đặt xuống đất - không một dặm đường ray nào được xây dựng."
- .Tôi chỉ cầm một quân bích trên tay.
- , .Còn về ly hôn, tôi biết rất nhiều người da đen ngay tại Harlem này cứ kết hôn bất cứ khi nào họ muốn.
Họ từ (word family)
cùng gốc spadeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha