Nghĩa chính
- Cái thuổng dài và hẹp để cắt và đào cỏ. Có nhiều hình thức tồn tại; một số có cánh bên vuông góc để dễ dàng cắt các khối hình chữ nhậtdanh từA long, narrow spade for cutting and digging turf. Various forms exist; some have a side wing at right angles for easily cutting rectangular blocks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turf spadeDạng gốc (base form)
- turf spadesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)