Dịch

turf spade

danh từ (noun)
US/ˈtɝf ˈspeɪd/

Nghĩa chính

  1. Cái thuổng dài và hẹp để cắt và đào cỏ. Có nhiều hình thức tồn tại; một số có cánh bên vuông góc để dễ dàng cắt các khối hình chữ nhậtdanh từA long, narrow spade for cutting and digging turf. Various forms exist; some have a side wing at right angles for easily cutting rectangular blocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turf spadeDạng gốc (base form)
  2. turf spadesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI