picadura
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pikaˈduɾa/
Nghĩa chính
- Vết đốt, vết cắndanh từsting, bite e.g. from a snake or insect
- Vết chích, vết đâmdanh từwound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- picaduraDạng gốc (base form)
- picadurasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ¿ ?Bán cho tôi thuốc bôi côn trùng cắn được không?
- .Cánh tay tôi chi chít vết muỗi đốt.
- .Khắp người tôi toàn vết muỗi đốt.