Dịch

picadura

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/pikaˈduɾa/

Nghĩa chính

  1. Vết đốt, vết cắndanh từsting, bite e.g. from a snake or insect
  2. Vết chích, vết đâmdanh từwound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. picaduraDạng gốc (base form)
  2. picadurasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ¿ ?Bán cho tôi thuốc bôi côn trùng cắn được không?
  • .Cánh tay tôi chi chít vết muỗi đốt.
  • .Khắp người tôi toàn vết muỗi đốt.

AI