Dịch

cherry pie

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh anh đàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pie baked with a cherry filling.
  2. Cây heliotropium arborescensdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Heliotropium arborescens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cherry pieDạng gốc (base form)
  2. cherry piesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loại cây liễu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various willowherbs

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “ ! ? , ! ! !” .“Tuyệt quá! Bạn có thấy hết đồ ăn không? Kìa, họ có bánh anh đào! Yay! Món tôi thích nhất!” Sara kêu lên khi cô lấy một phần bánh anh đào lớn và xúc nó lên đĩa mình.
  • ?Bạn muốn ăn chút bánh anh đào không?
  • grey-white , , !Nàng yêu biết bao những con bướm đêm xám trắng bay lượn ra vào, trên những cái bánh anh đào, trên những bông anh thảo buổi tối!

AI