Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Loại cây có hoa quay mặt về phía mặt trời, chẳng hạn như hoa cúc vạn thọ và hoa hướng dương (cổ xưa)danh từđếm được (countable)A plant with flowers which turn to face and follow the sun, such as (archaic) marigolds and sunflowers.
- Vòi voi vanidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the genus Heliotropium, especially a common heliotrope (Heliotropium arborescens), which has clusters of purple flowers with a strong fragrance.
- Với một từ chỉ định: bất kỳ loại thực vật nào giống với các loài thuộc chi Heliotropiumdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)With a qualifying word: any of various plants resembling those of the genus Heliotropium.
- Có màu tím nhạt hoặc tím giống hoa Heliotropium arborescenstính từOf a light purple or violet colour like that of Heliotropium arborescens flowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heliotropeDạng gốc (base form)
- heliotropesSố nhiều (plural)
- more heliotropeSo sánh hơn (comparative)
- most heliotropeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common heliotropedanh từ | danh từ | Loài hoa bản địa hàng năm mọc vào mùa hè ở Nam và Trung Âu, Tây Á và Bắc Phi (Heliotropium europaeum) |
| garden heliotropedanh từ | danh từ | Cây Heliotropium arborescens |
| winter heliotropedanh từ | danh từ | Cây Petasites pyrenaicus |
| heliotrope cyanosisdanh từ | danh từ | Da xanh xao là triệu chứng của bệnh cúm Tây Ban Nha |
| clasping heliotrope | Chưa có nghĩa | |
| Indian heliotrope | Chưa có nghĩa | |
| summer heliotrope | Chưa có nghĩa | |
| false heliotrope | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Vòi voi vani
- không đếm được (uncountable)The fragrance of Heliotropium arborescens flowers, or a scent resembling this fragrance.
- không đếm được (uncountable)A light purple or violet colour like that of Heliotropium arborescens flowers.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heliotropeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , .
- , , . . ; .
- " , ?" / " , . ," . / " !" .