Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pie or tart made with a filling of cooked apples.
- Bất cứ điều gì tích cực đều mang đậm chất Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything positive that is quintessentially American.
- Về một chiếc giường, để làm một chiếc giường hình bánh táođộng từngoại động từ (transitive)Of a bed, to make an apple-pie bed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apple pieNguyên thể (infinitive)
- apple piesSố nhiều (plural)
- apple piedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- apple pieingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| American as apple pietính từ | tính từ | Có những đặc điểm được coi là tinh túy của cuộc sống Mỹ; rất Mỹ |
| mom and apple piedanh từ | danh từ | Sự lành mạnh và các giá trị truyền thống (Mỹ) |
| English as apple pietính từ | tính từ | Có những đặc điểm được coi là tinh túy đối với cuộc sống ở Anh hoặc Anh |
| flag, motherhood and apple piedanh từ | danh từ | Lòng yêu nước và các giá trị truyền thống của Hoa Kỳ |
| apple-pie orderdanh từ | danh từ | Sự sắp xếp hoặc tổ chức gọn gàng và ngăn nắp; một trật tự hoàn hảo |
| apple-pie beddanh từ | danh từ | Chiếc giường trải ga ngắn trong đó một tấm ga trải giường được gấp lại một nửa như một trò đùa thực tế để nạn nhân không thể chui vào được |
| motherhood and apple pie | Chưa có nghĩa | |
| apple pie shooter | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bất kỳ loại liễu khác nhau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various willowherbs.