Dịch

apple pie

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh táodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pie or tart made with a filling of cooked apples.
  2. Bất cứ điều gì tích cực đều mang đậm chất Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything positive that is quintessentially American.
  3. Về một chiếc giường, để làm một chiếc giường hình bánh táođộng từngoại động từ (transitive)Of a bed, to make an apple-pie bed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apple pieNguyên thể (infinitive)
  2. apple piesSố nhiều (plural)
  3. apple piedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. apple pieingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

American as apple pietính từCó những đặc điểm được coi là tinh túy của cuộc sống Mỹ; rất Mỹ
mom and apple piedanh từSự lành mạnh và các giá trị truyền thống (Mỹ)
English as apple pietính từCó những đặc điểm được coi là tinh túy đối với cuộc sống ở Anh hoặc Anh
flag, motherhood and apple piedanh từLòng yêu nước và các giá trị truyền thống của Hoa Kỳ
apple-pie orderdanh từSự sắp xếp hoặc tổ chức gọn gàng và ngăn nắp; một trật tự hoàn hảo
apple-pie beddanh từChiếc giường trải ga ngắn trong đó một tấm ga trải giường được gấp lại một nửa như một trò đùa thực tế để nạn nhân không thể chui vào được
motherhood and apple pieChưa có nghĩa
apple pie shooterChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bất kỳ loại liễu khác nhau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various willowherbs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • , : , , , , .
  • ?

AI