Dịch

pasty

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhão, dính như bộttính từLike paste, sticky.
  2. Xanh xao, nhợt nhạttính từPale, lacking colour, having a pallor.
  3. Chả nướng bọc bộtdanh từA type of seasoned meat and vegetable hand pie, usually of a semicircular shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastyDạng gốc (base form)
  2. pastiesSố nhiều (plural)
  3. pastierSo sánh hơn (comparative)
  4. pastiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Cornish pastydanh từLoại bánh nhân thịt, không được làm bằng chảo bánh mà dùng một miếng bột bánh ngọt lớn gấp lại, gấp nếp lại rồi nướng trên một tờ giấy. Nó thường bao gồm thịt và rau trong nước sốt đậm đà
pasty taxdanh từThuế của Anh đối với đồ ăn nhẹ nóng, được đề xuất vào năm 2012, đã dẫn đến tranh cãi về Pastygate
party pastydanh từLoại bột nhão nhỏ, vừa ăn
windy pastydanh từLoại bánh ngọt làm từ bánh ngọt còn sót lại, thường dùng kèm với mứt và kem
nipple pastydanh từĐồng nghĩa với pasty
Karelian pastydanh từLoại bánh ngọt truyền thống của Karelia, thường có vỏ lúa mạch đen và hiện nay thường được ăn với hỗn hợp trứng luộc và bơ
nasty pastyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trắng bệch
  1. Trắng bệch, tái nhợtWhiteskinned.

Ví dụ

  • aren’t ; .Món khoai tây nghiền này nấu không đạt; nó rất nhão và dính.
  • pasty-faced.Cậu ấy mặt mày xanh xao.
  • “, , ? ..., ... brothas , ?” . , . , .“Này cô em da trắng, phụ nữ da đen nên làm gì? Làm thế nào để chúng ta... ơ, nói sao nhỉ... chữa khỏi cho các anh em nhà mình căn bệnh da trắng lan rộng này?” Tôi không đáp. Lại một lần nữa, tôi định bước đi. Cô ta lại tóm lấy tay tôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

paste-y

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipaste
  2. từ tiếng Anglo-Normanpaste
  3. từ tiếng Pháp cổpasté

Cùng gốc (doublet)patty

AI