paster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người, hoặc cái đó, dándanh từOne who, or that which, pastes.
- Mảnh giấy, thường có tên, nhằm mục đích để cử tri dán lên trên một tên khác trên lá phiếu in sẵn để thay thếdanh từA slip of paper, usually bearing a name, intended to be pasted by the voter, as a substitute, over another name on a printed ballot.
- Sơ đồ mạch điện của điện thoại, được dán bên trong điện thoạidanh từA diagram of the circuitry of a telephone, glued inside the telephone itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pasterDạng gốc (base form)
- pastersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| copy-pasterdanh từ | danh từ | Người sao chép-dán |
| cutter and pasterdanh từ | danh từ | Biên tập viên cắt và dán hoặc sao chép và dán văn bản, câu chuyện, hình ảnh, v.v. để xuất bản |