cutter and paster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Biên tập viên cắt và dán hoặc sao chép và dán văn bản, câu chuyện, hình ảnh, v.v. để xuất bảndanh từAn editor who cuts and pastes or copies and pastes text, stories, pictures, etc. to be published.
- Bất kỳ ai sao chép văn bản từ một nguồn và dán nó sang nguồn khác bằng máy tínhdanh từAnyone who copies text from one source and pastes it to another, using a computer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cutter and pasterDạng gốc (base form)
- cutters and pasters (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- : ( ? ' ', ''? , , ? ...
- ; .
- ; .