Dịch

pie crust

danh từ (noun)
US/ˈpiː.aɪ.iː ˈkɹʌst/

Nghĩa chính

  1. Vỏ bánh piedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crust of a pie.
  2. Dạng tỉnh lược của pie crust collardanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of pie crust collar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pie crustDạng gốc (base form)
  2. pie crustsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pie crust leasedanh từHợp đồng thuê bề mặt của một số vùng đất hoặc công trình (chẳng hạn như một cây cầu), không bao gồm phần dưới bề mặt hoặc vùng đất bên dưới
pie crust collardanh từCổ áo cao có diềm xếp nếp đều nhau có hình dạng như một chiếc vỏ bánh có rãnh

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] - - pie-crust.
  • , .
  • . .

AI