Dịch

crust

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Vỏ bánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A more solid, dense or hard layer on a surface or boundary.
  2. Vỏ bánh mì, lớp vỏ giòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The external, hardened layer of certain foodstuffs, including most types of bread, fried meat, etc.
  3. Vỏ bánh pastry, đế bánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outer layer composed of pastry
  4. Phủ một lớp vỏ, đóng vảyđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a crust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crustNguyên thể (infinitive)
  2. crustsSố nhiều (plural)
  3. crustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crustingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crust over with sthđóng một lớp cái gì trên bề mặtWater was beginning to crust over with ice as temperatures dropped.Nước bắt đầu đóng một lớp băng khi nhiệt độ giảm xuống.
  • crust overđóng vảy, kết vảyOnce the blisters have crusted over, the disease is not likely to spread.Một khi các nốt phồng rộp đã đóng vảy, căn bệnh này khó có khả năng lây lan.
  • crust sthphủ một lớp cứng lên cái gìDirt crusted her cheek.Bụi bẩn đóng thành lớp trên má cô ấy.

Cụm từ (phrase)

bread crustVỏ bánh mì
earn a crustKiếm sống
earth's crustVỏ Trái Đất
pie crustdanh từVỏ bánh pie
pizza crustĐế bánh pizza
thick crustĐế dày
milk crustdanh từĐồng nghĩa với cradle cap
crust punkdanh từNhánh nhỏ của punk rock, bắt nguồn từ nhạc punk hạng nặng với các yếu tố metal cực đoan, thường có lời bài hát bi quan về các tệ nạn chính trị và xã hội

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Đế bánh pizza
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bread-like base of a pizza.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicruste
  2. từ tiếng Pháp cổcruste
  3. từ tiếng Latinhcrusta“hard outer covering”

Cùng gốc (doublet)crusta

Ví dụ

  • […] .Họ đã làm lớp vỏ cho món bánh nướng nhân thịt nai.
  • , .Tâm trí của họ đã bị đóng băng xơ cứng, tựa như những viên kim cương vùi trong đá tảng.
  • lớp băng mỏng

AI