Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of sauce made from milk and eggs (and usually sugar, and sometimes vanilla or other flavourings) and thickened by heat, served hot poured over desserts, as a filling for some pies and cakes, or cold and solidified; also used as a base for some savoury dishes, such as quiches, or eaten as a stand-alone dessert; egg custard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- custardDạng gốc (base form)
- custardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| custard appledanh từ | danh từ | Tim bò (Annona reticulata) |
| cup custarddanh từ | danh từ | Món tráng miệng sữa trứng phục vụ trong cốc |
| custard-pieđộng từ | động từ | Đẩy chiếc bánh sữa trứng vào (mặt ai đó) |
| custard piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh làm từ hỗn hợp sữa trứng chưa nấu chín được thêm vào lớp vỏ chưa nấu chín hoặc nấu chín một phần rồi nướng toàn bộ |
| egg custarddanh từ | danh từ | Loại sữa trứng được làm đặc bằng trứng chứ không phải bột ngô hay bột sữa trứng |
| custard winddanh từ | danh từ | Các cơn gió đông lạnh phổ biến ở bờ biển phía đông bắc nước Anh vào mùa xuân |
| love custarddanh từ | danh từ | Tinh dịch |
| custard peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flat peach |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sữa trứng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứngA similar sauce made from milk and cornflour or custard powder (and usually sugar, and sometimes vanilla or other flavourings) and thickened by heat.
Họ từ (word family)
cùng gốc custardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có sữa trứng không?
- ?Bạn đã bao giờ ăn pizza sữa trứng chưa?
- .Bánh nhân sữa trứng hôm nay đã bán hết.