Dịch

custard

B2danh từ (noun)
UK/ˈkʌs.təd/US/ˈkʌs.tɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of sauce made from milk and eggs (and usually sugar, and sometimes vanilla or other flavourings) and thickened by heat, served hot poured over desserts, as a filling for some pies and cakes, or cold and solidified; also used as a base for some savoury dishes, such as quiches, or eaten as a stand-alone dessert; egg custard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. custardDạng gốc (base form)
  2. custardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

custard appledanh từTim bò (Annona reticulata)
cup custarddanh từMón tráng miệng sữa trứng phục vụ trong cốc
custard-pieđộng từĐẩy chiếc bánh sữa trứng vào (mặt ai đó)
custard piedanh từChiếc bánh làm từ hỗn hợp sữa trứng chưa nấu chín được thêm vào lớp vỏ chưa nấu chín hoặc nấu chín một phần rồi nướng toàn bộ
egg custarddanh từLoại sữa trứng được làm đặc bằng trứng chứ không phải bột ngô hay bột sữa trứng
custard winddanh từCác cơn gió đông lạnh phổ biến ở bờ biển phía đông bắc nước Anh vào mùa xuân
love custarddanh từTinh dịch
custard peachdanh từĐồng nghĩa với flat peach

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sữa trứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sữa trứng, kem sữa trứng, món sữa trứngA similar sauce made from milk and cornflour or custard powder (and usually sugar, and sometimes vanilla or other flavourings) and thickened by heat.

Ví dụ

  • ?Bạn có sữa trứng không?
  • ?Bạn đã bao giờ ăn pizza sữa trứng chưa?
  • .Bánh nhân sữa trứng hôm nay đã bán hết.

AI