Dịch

custardy

tính từ (adjective)
US/ˈkʌstɚdi/

Nghĩa chính

  1. Chứa sữa trứngtính từContaining custard.
  2. Tương tự hoặc đặc trưng của sữa trứng về hương vị, kết cấu, v.vtính từResembling or characteristic of custard in taste, texture, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. custardyDạng gốc (base form)
  2. more custardySo sánh hơn (comparative)
  3. most custardySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI