Dịch

crustose

tính từ (adjective)
UK/ˈkɹʊs.təʊs/US/ˈkɹʊs.toʊs/

Nghĩa chính

  1. Của địa y, mọc bám chặt vào chất nềntính từkhông so sánh (not comparable)Of a lichen, growing tightly appressed to the substrate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcrustōsus“with a hard crust”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; ; .

AI