Nghĩa chính
- Của địa y, mọc bám chặt vào chất nềntính từkhông so sánh (not comparable)Of a lichen, growing tightly appressed to the substrate.
Họ từ (word family)
cùng gốc crustoseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcrustōsus“with a hard crust”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; .