Dịch

sessile

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gắn vĩnh viễn vào chất nền; không được tự do di chuyểntính từkhông so sánh (not comparable)Permanently attached to a substrate; not free to move about.
  2. Được gắn trực tiếp bởi đế; không có cuống xen vào; không có cuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Attached directly by the base; not having an intervening stalk; stalkless.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

sessile oakdanh từLoài cây rụng lá lớn, Quercus petraea
sessile bellwortdanh từLoài thực vật thuộc loài Uvularia sessilifolia, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsessilis“sitting”

Ví dụ

  • , , .
  • : , […], […]

AI