sessile
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gắn vĩnh viễn vào chất nền; không được tự do di chuyểntính từkhông so sánh (not comparable)Permanently attached to a substrate; not free to move about.
- Được gắn trực tiếp bởi đế; không có cuống xen vào; không có cuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Attached directly by the base; not having an intervening stalk; stalkless.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sessile oakdanh từ | danh từ | Loài cây rụng lá lớn, Quercus petraea |
| sessile bellwortdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Uvularia sessilifolia, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsessilis“sitting”
Ví dụ
- , , .
- : , […], […]
Họ từ (word family)
cùng gốc sessileNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha