Dịch

attached

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gắn liền, dính liềntính từConnected; joined.
  2. Gắn bó, yêu quýtính từFond of (used with to).
  3. Được đính kèm, đính kèmtính từIncluded as an attachment with a communication (especially an email or other electronic communication).
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của attachđộng từsimple past and past participle of attach

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attachedDạng gốc (base form)
  2. more attachedSo sánh hơn (comparative)
  3. most attachedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attached to sthgắn vào cái gìThe ball was attached to a length of thin chain.Quả bóng được gắn vào một đoạn xích mảnh.
  • attached (to sb/sth)gắn bó (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

attached fileTệp đính kèm
attached houseNhà liền kề
attached to someoneGắn bó với ai
deeply attachedHết mực gắn bó
feel attached toCảm thấy gắn bó với
get attachedPhát sinh tình cảm
please find attachedcụm từMục hoặc các mục sau đây được đính kèm với tin nhắn này
string attacheddanh từĐiều kiện, nắm bắt, hạn chế, báo trước, hạn chế hoặc yêu cầu

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Đã có nơi có chốn
  1. Đã có nơi có chốn, đã có người yêuIn a romantic or sexual relationship.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gắn liền
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi rất gắn bó với các thú cưng của mình.
  • .Vui lòng xem tệp đính kèm trong email trước của tôi.
  • , , .Theo tôi biết thì anh ấy chưa có người yêu, nên tôi sẽ rủ anh ấy đi hẹn hò.

AI