Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gắn liền, dính liềntính từConnected; joined.
- Gắn bó, yêu quýtính từFond of (used with to).
- Được đính kèm, đính kèmtính từIncluded as an attachment with a communication (especially an email or other electronic communication).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của attachđộng từsimple past and past participle of attach
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attachedDạng gốc (base form)
- more attachedSo sánh hơn (comparative)
- most attachedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- attached to sthgắn vào cái gìThe ball was attached to a length of thin chain.Quả bóng được gắn vào một đoạn xích mảnh.
- attached (to sb/sth)gắn bó (với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attached file | Tệp đính kèm | |
| attached house | Nhà liền kề | |
| attached to someone | Gắn bó với ai | |
| deeply attached | Hết mực gắn bó | |
| feel attached to | Cảm thấy gắn bó với | |
| get attached | Phát sinh tình cảm | |
| please find attachedcụm từ | cụm từ | Mục hoặc các mục sau đây được đính kèm với tin nhắn này |
| string attacheddanh từ | danh từ | Điều kiện, nắm bắt, hạn chế, báo trước, hạn chế hoặc yêu cầu |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Đã có nơi có chốn
- Đã có nơi có chốn, đã có người yêuIn a romantic or sexual relationship.
Họ từ (word family)
cùng gốc attachedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi rất gắn bó với các thú cưng của mình.
- .Vui lòng xem tệp đính kèm trong email trước của tôi.
- , , .Theo tôi biết thì anh ấy chưa có người yêu, nên tôi sẽ rủ anh ấy đi hẹn hò.