Dịch

attachedly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Có sự gắn bó (về thể chất hoặc tình cảm)trạng từHaving a (physical or emotional) attachment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attachedlyDạng gốc (base form)
  2. more attachedlySo sánh hơn (comparative)
  3. most attachedlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , " ."
  • […] […]

AI