Dịch

unattached

B2tính từ (adjective)
/ˌʌnəˈtæt͡ʃt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không gắn liềntính từNot attached or joined; disconnected.
  2. Độc thântính từNot married and not involved in a romantic relationship.
  3. Không thuộc nhómtính từNot connected with or belonging to a group or organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unattachedDạng gốc (base form)
  2. more unattachedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unattachedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không bị kê biên
  1. Not seized for debt.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hãy cầm đầu dây chưa gắn của sợi dây bằng một tay.
  • cô gái chưa đính hôn với người nào cả
  • Gustavo .Gustavo còn độc thân.

AI