Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không gắn liềntính từNot attached or joined; disconnected.
- Độc thântính từNot married and not involved in a romantic relationship.
- Không thuộc nhómtính từNot connected with or belonging to a group or organization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unattachedDạng gốc (base form)
- more unattachedSo sánh hơn (comparative)
- most unattachedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không bị kê biên
- Not seized for debt.
Họ từ (word family)
cùng gốc unattachedVí dụ
- .Hãy cầm đầu dây chưa gắn của sợi dây bằng một tay.
- cô gái chưa đính hôn với người nào cả
- Gustavo .Gustavo còn độc thân.