Dịch

sujeto

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/suˈxeto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Được giữ, được nắm chặttính từheld, grasped
  2. Được gắn, được cố định, buộc vàotính từattached
  3. Chủ ngữ, đối tượngdanh từsubject
  4. Tôi giữ, tôi gắn, tôi kẹpđộng từfirst-person singular present indicative of sujetar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sujetoDạng gốc (base form)
  2. sujetasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sujetosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sujetaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

sujeto aPhụ thuộc vào, chịu ảnh hưởng
sujeto pasivoĐối tượng nộp thuế
al sujeto degiới từVề
sujeto federaldanh từChủ thể liên bang
sujeto activoChủ thể chủ động
sujeto tácitoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chủ đề
  1. Chủ đề, đề tàimatter

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chủ đề
Gã
Khác

Ví dụ

  • ¿ Tom ?Cậu biết bao nhiêu người khác tên là Tom?
  • ¿ ?Cậu thực sự tin gã này là một ảo thuật gia à?
  • .Chúng ta phải tuân theo các quy luật của tự nhiên.

AI