Dịch

objeto

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/obˈxeto/nguồn

Nghĩa chính

  1. vật, đồ vật, đồdanh từA2A concrete thing, usually a physical item.
  2. phản đối, bác bỏđộng từB1To express disagreement or refusal to accept something.
  3. mục tiêu, đíchdanh từB1The purpose or aim that one wants to achieve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. objetoDạng gốc (base form)
  2. objetosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

con objeto deNhằm mục đích, để
objeto de valorVật có giá trị
objeto directoTân ngữ trực tiếp
objeto perdidoĐồ thất lạc
ser objeto de algoLà đối tượng của điều gì
objeto volador no identificadodanh từVật thể bay không xác định (tất cả các giác quan)
antiguo objetoĐồ vật cổ
objeto valiosoVật có giá trị

Ví dụ

  • .Bề mặt của vật thể khá ráp.
  • .Cô ấy đến Paris nhằm mục đích thăm người dì của mình.
  • .Mỗi đồ vật ta yêu quý đều là trung tâm của một thiên đường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc objeto

AI