meta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈmeta/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mục tiêu, vạch đích, đích đếndanh từgoal, target
- Ma túy đádanh từmeth
- Cho vào, xen vàođộng từinflection of meter:
- Metadanh từ riênga department of Colombia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metaDạng gốc (base form)
- metasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcanzar una meta | Đạt được mục tiêu | |
| fijar una meta | Đặt ra mục tiêu | |
| meta final | Đích đến cuối cùng | |
| saque de metadanh từ | danh từ | Quả phát bóng lên |
| lograr una meta | Đạt được mục đích | |
| alcanzar la meta | Cán đích | |
| meta-tiền tố | tiền tố | meta-chưa dịch |
| línea de meta | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cho vào
- Cho vào, xen vàofirst/third-person singular present subjunctive
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mục tiêu
Họ từ (word family)
cùng gốc metaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn không được đánh mất mục tiêu của đời mình.
- .Đừng chĩa mũi vào chuyện của người khác.
- ¡ ! ¡ !Đừng đi ngược chiều! Đừng liều lĩnh thế!