Dịch

metal

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/meˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kim loạidanh từmetal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metalDạng gốc (base form)
  2. metalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

detector de metalesMáy dò kim loại
metal pesadoKim loại nặng
metal preciosoKim loại quý
metal de transiciónKim loại chuyển tiếp (nguyên tố chuyển tiếp)
rap metaldanh từNhạc rap kim loại
heavy metaldanh từKim loại nặng (thể loại âm nhạc)
detector de metaldanh từMáy dò kim loại
metal nobleKim loại quý

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Em thu hút anh như nam châm hút kim loại.
  • ¿ doom ?Lái ô tô mà không có nhạc doom metal thì sẽ thế nào nhỉ?
  • .Thành phố này được tạo nên từ những tòa lâu đài bằng kim loại.

AI