Dịch

metal

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmɛ.təl/nguồnUS/ˈmɛtəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. kim loạidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element that is shiny, malleable and conducts heat or electricity.
  2. vật liệu kim loại, hợp kimdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A material made of one or more metallic elements, often an alloy.
  3. nhạc metaldanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A genre of rock music with strong drumbeats and distorted guitars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metalNguyên thể (infinitive)
  2. metalsSố nhiều (plural)
  3. metalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. metaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. metalingPhân từ I (present participle)
  6. metallingPhân từ I (present participle)
  7. more metalSo sánh hơn (comparative)
  8. most metalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

heavy metaldanh từKim loại nặng
metal alloyHợp kim kim loại
metal detectordanh từMáy dò kim loại
metal industryNgành công nghiệp kim loại
metal musicNhạc metal
black metaldanh từSắt hoặc kim loại tương tự do thợ rèn gia công
metal bandDải kim loại
metal fabricationGia công kim loại

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Nguyên tố nặng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An element which was not directly created after the Big Bang but instead formed through nuclear reactions; any element other than hydrogen and helium.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimetal
  2. từ tiếng Pháp cổmetal
  3. từ tiếng Latinhmetallum“metal, mine, quarry, mineral”

Ví dụ

  • 19 , , , , .Bệnh mangan đã được biết đến từ thế kỷ 19, khi những thợ mỏ tiếp xúc với quặng chứa mangan, một kim loại màu bạc, bắt đầu đi loạng choạng, nói lắp bắp và hành xử như người say rượu.
  • ?Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
  • , ’ .Mặc dù động cơ vẫn đang được điều tra, cơ quan chức năng cho biết sở thích của Matthews đối với nhạc black metal có thể đã ảnh hưởng đến hành vi của anh ta.

AI