Nghĩa chính
- Luyện kimdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of metals; their extraction from ores, purification and alloying, heat treatment, and working.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metallurgyDạng gốc (base form)
- metallurgiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| powder metallurgydanh từ | danh từ | Luyện kim sản xuất các cấu kiện kim loại bằng cách nén và thiêu kết kim loại dạng bột |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmétallurgie
- từ tiếng Hy Lạp cổμεταλλουργόςmetallourgós“miner”
Họ từ (word family)
cùng gốc metallurgyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 1927.Fowler cũng quan tâm đến luyện kim và sử dụng các vật liệu mới có thể chịu được áp lực lớn hơn, điều mà ông đã trình bày rõ ràng khi đọc diễn văn chủ tịch của mình tại Viện Kỹ sư Cơ khí mới vào năm 1927.
- ?Boston có phải là trung tâm lớn về luyện kim không?
- .Hợp kim siêu cường ODS được sản xuất bằng phương pháp hợp kim cơ học theo công nghệ luyện kim bột.