metallurgical
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Luyện kimtính từOf or relating to metallurgy, the study of metals and their properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metallurgicalDạng gốc (base form)
- more metallurgicalSo sánh hơn (comparative)
- most metallurgicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metallurgical coaldanh từ | danh từ | Loại than dùng để luyện thép |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- hopper-style .Một toa tàu hỏa kiểu phễu đơn chứa lượng than luyện kim đủ để nấu chảy số thép dùng chế tạo ba trăm chiếc ô tô.
- .Ngành khai mỏ chắc chắn sẽ trở thành một nhân tố mạnh mẽ hơn nữa trong nền văn minh khi các quá trình luyện kim nhân lên và người ta phát tìm ra những phương pháp khai thác các thành phần có giá trị từ quặng một cách kinh tế hơn.
- kỹ sư luyện kim
Họ từ (word family)
cùng gốc metallurgicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha