metallurgic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Luyện kimtính từkhông so sánh (not comparable)Related to metallurgy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metallurgic engineerdanh từ | danh từ | Chuyên gia được đào tạo chuyên chiết xuất, tinh chế và tạo hợp kim để chế tạo kim loại |
| metallurgical coaldanh từ | danh từ | Loại than dùng để luyện thép |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc metallurgicVí dụ
- kỹ sư kuyện kim
- farnacelò luyện kim
- công nghiệp luyện kim