Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ma túy đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Methamphetamine, especially in the form of the crystalline hydrochloride.
- Methadonedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Methadone.
- Kẻ lang thangdanh từA tramp.
- Rượu mật ong gia vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spiced mead, originally from Wales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methDạng gốc (base form)
- methsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crystal methdanh từ | danh từ | Ma túy đá |
| meth addict | Người nghiện ma túy đá | |
| meth lab | Xưởng sản xuất ma túy đá | |
| smoke meth | Hút ma túy đá | |
| Meth.tính từ | tính từ | Viết tắt của Methodist |
| meth mouthdanh từ | danh từ | Sâu răng nặng do sử dụng methamphetamine trong thời gian dài |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cần sa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Marijuana.
Họ từ (word family)
cùng gốc methNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ methamphetamine
danh từ
Rút gọn từ methadone
danh từ
- từ tiếng Walesmeddyglyn
- từ tiếng Latinhmedicus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . , .Không hiểu sao bạn lại muốn cố kéo dài nó lâu hơn mức bình thường. Meth chắc chắn là thứ tồi tệ nhất mà tôi từng dính vào. Nhưng về tác dụng thực tế của nó, cách tốt nhất là bạn nên đến thư viện địa phương mà tra cứu.
- .Anh ta đã bán ma túy đá.
- .Cô ấy là một người nghiện ma túy đá.