Nghĩa chính
- Người theo phương phápdanh từOne who follows a method.
- Người duy nghiệm khoa họcdanh từOne who limits the domain of science to that which can be investigated using the scientific method.
- Người theo Methodistdanh từAlternative form of Methodist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methodistDạng gốc (base form)
- methodistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| methodist chapel | Nhà nguyện Giám lý | |
| methodist churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo hội Methodist |
| methodist denomination | Giáo phái Giám lý | |
| methodist minister | Mục sư Giám lý | |
| methodist tradition | Truyền thống Giám lý | |
| Primitive Methodistdanh từ | danh từ | Thành viên của một hình thức truyền giáo sơ khai của Methodism |
Ví dụ
- , , .Dù là những phụ nữ nhà thờ rất nghiêm khắc, họ vẫn không ngần ngại thuê một người Methodist làm bà quản ở một trong những trường Chủ nhật của mình.
- .George Lucas tự mô tả mình là một người Methodist theo Phật giáo.
- .Ông ấy được rửa tội theo đạo Methodist.
Họ từ (word family)
cùng gốc methodistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha