Dịch

methodology

C2danh từ (noun)
UK/ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.d͡ʒi/US/ˌmɛθ.əˈdɑ.lə.d͡ʒi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phương pháp luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of methods used in a field.
  2. Cách thực hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The implementation of such methods etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. methodologyDạng gốc (base form)
  2. methodologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agile methodologyPhương pháp Agile
methodology developmentPhát triển phương pháp luận
methodology guideHướng dẫn phương pháp luận
methodology sectionPhần phương pháp luận
research methodologyPhương pháp nghiên cứu
scientific methodologydanh từMột cách có hệ thống để tìm câu trả lời cho câu hỏi về thế giới quan sát được
rigorous methodologyPhương pháp nghiêm ngặt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phương pháp luận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of methods, practices, procedures and rules used by those who work in some field.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

method-ology

  1. mượn từ tiếng Phápméthodologie

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bài báo học thuật có phần phương pháp luận.
  • ?Bạn có hiểu phương pháp luận không?
  • .Phương pháp của anh ấy rất nghiệp dư.

AI