Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phương pháp luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of methods used in a field.
- Cách thực hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The implementation of such methods etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- methodologyDạng gốc (base form)
- methodologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agile methodology | Phương pháp Agile | |
| methodology development | Phát triển phương pháp luận | |
| methodology guide | Hướng dẫn phương pháp luận | |
| methodology section | Phần phương pháp luận | |
| research methodology | Phương pháp nghiên cứu | |
| scientific methodologydanh từ | danh từ | Một cách có hệ thống để tìm câu trả lời cho câu hỏi về thế giới quan sát được |
| rigorous methodology | Phương pháp nghiêm ngặt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phương pháp luận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of methods, practices, procedures and rules used by those who work in some field.
Họ từ (word family)
cùng gốc methodology- methodological(thuộc) phương pháp luậntính từ
- methodologicallyMột cách có phương pháptrạng từ
- ethnomethodologyMôn học cố gắng tìm hiểu các trật tự xã hội mà con người sử dụng để hiểu thế giới thông qua việc phân tích các câu chuyện và mô tả về trải nghiệm hàng ngày của họdanh từ
- multimethodologyPhương pháp nghiên cứu sử dụng cả dữ liệu định lượng và định tínhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bài báo học thuật có phần phương pháp luận.
- ?Bạn có hiểu phương pháp luận không?
- .Phương pháp của anh ấy rất nghiệp dư.