Nghĩa chính
- Người nghiện rượu mãn tính hoặc nghiện rượu rẻ tiền hoặc các loại rượu khác; đặc biệt là một người say rượudanh từA chronic or heavy drinker of cheap wine or other alcohol; especially, a drunkard.
- Thật là một người say rượu vô gia cưdanh từSuch a drunkard who is homeless.
- Người đam mê rượu vangdanh từA wine enthusiast.
- Hạt giả thuyết là siêu đối tác của boson Wdanh từA hypothetical particle that is the superpartner of the W boson.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wino winedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bum wine |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .