Dịch

vinous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến hoặc có đặc điểm của rượu vangtính từPertaining to or having the characteristics of wine.
  2. Liên quan đến việc sử dụng rượu vangtính từInvolving the use of wine.
  3. Có màu đỏ của rượu vangtính từHaving the colour of red wine.
  4. Có xu hướng uống rượu quá mứctính từTending to drink wine excessively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vinousDạng gốc (base form)
  2. more vinousSo sánh hơn (comparative)
  3. most vinousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vinous alcoholdanh từĐồng nghĩa với neutral grape spirit
vinous liquorChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị ảnh hưởng bởi việc uống rượu
  1. Affected by the drinking of wine.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivinous
  2. từ tiếng Latinhvīnōsus“fond of wine; wine-flavoured”

Ví dụ

  • năm được mùa rượu vang
  • , , , —, , .
  • , .

AI