Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứa cồndanh từA person who is addicted to alcohol.
- Người nghiện rượudanh từOne who abuses alcohol.
- Thuộc về rượutính từOf or pertaining to alcohol.
- Có chứa cồntính từHaving more than a trace amount of alcohol in its contents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alcoholicDạng gốc (base form)
- alcoholicsSố nhiều (plural)
- more alcoholicSo sánh hơn (comparative)
- most alcoholicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alcoholic beverage | Đồ uống có cồn | |
| alcoholic drink | Thức uống có cồn | |
| alcoholic liver disease | Bệnh gan do rượu | |
| anti-alcoholictính từ | tính từ | Điều độ, chống lại việc tiêu thụ quá nhiều rượu |
| alcoholic drinks | Đồ uống có cồn | |
| alcoholic beverages | Đồ uống có cồn | |
| non-alcoholic beverages | Đồ uống không cồn | |
| alcoholic encephalopathydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Wernicke-Korsakoff syndrome |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Do nghiện rượu
- Of, pertaining to, or affected by alcoholism.
Ví dụ
- daddy's Con không biết là con có đôi mắt giống bố sao? Bố con là một người nghiện rượu.
- .Anh ấy đã gọi một đồ uống có cồn.
- .Bạn là người nghiện rượu.