Dịch

alcoholic

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌæl.kəˈhɒl.ɪk/US/ˌæl.kəˈhɔ.lɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chứa cồndanh từA person who is addicted to alcohol.
  2. Người nghiện rượudanh từOne who abuses alcohol.
  3. Thuộc về rượutính từOf or pertaining to alcohol.
  4. Có chứa cồntính từHaving more than a trace amount of alcohol in its contents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alcoholicDạng gốc (base form)
  2. alcoholicsSố nhiều (plural)
  3. more alcoholicSo sánh hơn (comparative)
  4. most alcoholicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

alcoholic beverageĐồ uống có cồn
alcoholic drinkThức uống có cồn
alcoholic liver diseaseBệnh gan do rượu
anti-alcoholictính từĐiều độ, chống lại việc tiêu thụ quá nhiều rượu
alcoholic drinksĐồ uống có cồn
alcoholic beveragesĐồ uống có cồn
non-alcoholic beveragesĐồ uống không cồn
alcoholic encephalopathydanh từĐồng nghĩa với Wernicke-Korsakoff syndrome

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Do nghiện rượu
  1. Of, pertaining to, or affected by alcoholism.

Ví dụ

  • daddy's Con không biết là con có đôi mắt giống bố sao? Bố con là một người nghiện rượu.
  • .Anh ấy đã gọi một đồ uống có cồn.
  • .Bạn là người nghiện rượu.

AI