Dịch

intoxicating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gây say, làm saytính từAble to intoxicate; an intoxicant.
  2. Làm say đắm, hưng phấntính từVery exciting and stimulating, like alcohol or some other stimulant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intoxicatingDạng gốc (base form)
  2. more intoxicatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most intoxicatingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy tỏa ra một hương thơm quyến rũ.
  • Adriano.Hương thơm của loại rượu này thật làm say đắm Adriano.
  • wine's .Rượu này rất dễ say.

AI