intoxicating
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây say, làm saytính từAble to intoxicate; an intoxicant.
- Làm say đắm, hưng phấntính từVery exciting and stimulating, like alcohol or some other stimulant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intoxicatingDạng gốc (base form)
- more intoxicatingSo sánh hơn (comparative)
- most intoxicatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc intoxicatingVí dụ
- .Anh ấy tỏa ra một hương thơm quyến rũ.
- Adriano.Hương thơm của loại rượu này thật làm say đắm Adriano.
- wine's .Rượu này rất dễ say.