distilled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được chưng cấttính từkhông so sánh (not comparable)Having been produced by means of distillation.
- Qua chưng cấttính từkhông so sánh (not comparable)Having been subjected to distillation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distilledDạng gốc (base form)
- more distilledSo sánh hơn (comparative)
- most distilledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distilled waterdanh từ | danh từ | Nước cất |
| distilled winedanh từ | danh từ | Loại rượu mạnh được tạo ra bằng cách đun nóng rượu lên men để tăng nồng độ cồn thông qua quá trình bay hơi và ngưng tụ |
| distilled verdigrisdanh từ | danh từ | Axit đồng axetat |
Họ từ (word family)
cùng gốc distilledVí dụ
- .Rượu chưng cất được đóng chai và bán với lợi nhuận cao.
- , , .Sau khi rượu đã được lấy ra, phần bã chưng cất là phế phẩm, mặc dù có thể bán được nếu tìm được người mua có thể tận dụng nó vào mục đích sản xuất khác.
- ?Bạn có thể uống nước cất không?